HÔM NAY :

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm

    Google

    Thời tiết

    Gốc > Hóa >

    MA TRẬN + ĐỀ KIỂM TRA+ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10 LẦN 1

    Ma trận:

    SỞ  GD&ĐT BÌNH  THUẬN              MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2012 – 2013)

    TRƯỜNG  THPT PHAN THIẾT                               Môn Hóa học 10 CB

    Thời gian: 45 phút

    A. Mục tiêu:

                1. Kiến thức: HS nắm được thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử, nguyên tử khối, đồng vị, cấu tạo lớp vỏ nguyên tử, sự phân bố e vào các mức NL từ thấp đến cao.

                2. Kỹ năng:

                            - Giải được các bài toán tính số hạt, cách tính đồng vị, NTKTB

                            - Giải các bài tập xác định số đơn vị đthn, số p, n, e, A của hạt nhân nguyên tử...

                            - Viết được cấu hình e của các nguyên tử, xác định số e LNC, dự đoán tính chất của các nguyên tố.

                3. Thái độ: Giúp HS tự lập, cách làm bài khoa học, tự tin tìm tòi nghiên cứu

    B. Hình thức: Trắc nghiệm và tự luận

    C. Khung ma trận

    Chương 1

    Lớp 10

    Nhận biết

    Thông hiểu

     

    Vận dụng

     

     

    Vận dụng ở mức cao hơn

    Cộng

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

     

    Thành phần nguyên tử

     

    Biết thành phần cấu tạo của nguyên tử

     

     

    Dựa vào tổng số hạt trong một nguyên tử để suy ra số hạt mỗi loại

     

    Tính số hạt p,n,e, số khối trong nguyên tử của một nguyên tử

    Từ tổng số hạt xác định số khối

     

     

    Số câu hỏi

    1

     

     

    1

     

    1

    1

     

    4

    Số điểm  Tỉ lệ %

    0,25

     

     

    2

     

    2

    0,25

     

    4,5

    45%

    Hạt nhân nguyên tử - nguyên tố hóa học – Đồng vị

    Biết khái niệm đồng vị

     

    Hiểu được cấu tạo của hạt nhân, khái niệm nguyên tố hóa học

     

    Tính nguyên tử khối TB

     

     

     

     

    Số câu hỏi

    1

     

    3

     

    1

     

     

     

    4

    Số điểm

     Tỉ lệ %

    0,25

     

    0,75

     

    0,25

     

     

     

    1,25

    12,5%

    Cấu tạo vỏ nguyên tử

     

     

    Biết các mức năng lượng

     

    Tính số e phân bố trên mỗi lớp

     

     

     

     

    Số câu hỏi

     

     

    3

     

    3

     

     

     

    3

    Số điểm 

    Tỉ lệ %

     

     

     

    0,75

     

    0,75

     

     

     

    1,5

    15%

    Cấu hình electron nguyên tử

     

     

    Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố

     

    Xác định nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm

    Viết cấu hình e. Xác định nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm

     

    Xác định nguyên tố s,p,d,f

     

    Số câu hỏi

     

     

    2

     

    1

    1

     

    1

    4

    Số điểm 

    Tỉ lệ %

     

     

    0,5

     

    0,25

    1,5

     

    0,5

    2,75

    27,5%

    Tổng số câu

    2

     

     

    8

     

    1

     

    5

     

    2

    1

    1

    15

    Tổng số điểm                                  

    0,5

     

     

    2

     

    2

     

    1,25

     

    3,5

    0,25

    0,5

    10

    Tỉ lệ %

    5

     

    20

    20

    12,5

    35

    2,5

    5

    100

    ĐỀ KIỂM TRA:

      I. TRẮC NGHIỆM (3Đ)                       

    Câu 1: Đồng vị là những

    1. hợp chất có cùng điện tích hạt nhân
    2. nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
    3. nguyên tố có cùng số khối A
    4. nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối.

    Câu 2: Lớp e nào có số e tối đa là 18e ?

                A. n = 1           B. n = 2           C. n = 3           D. n = 4.
    Câu 3: Nguyên tử 8O có số eletron phân bố trên các lớp là:

    A. 2/6              B. 2/4/2           C. 2/8/6           D. 2/8/4/2

    Câu 4: Trong tự nhiên, nguyên tố C có hai đồng vị là 12C và 13C. Nguyên tử khối trung bình của C là 12,011. Thành phần % số nguyên tử  của 12C là:

    A. 1,1%           B. 45,5%         C. 88,9%         D.98,9%
    Câu 5: Một nguyên tử Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Một nguyên tử Z có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 2p6. Vậy kết luận nào sau đây đúng?

    A. Y và Z đều là nguyên tố kim loại                                             B. Y là nguyên tố kim loại, Z là phi kim
    C. Y là nguyên tố kim loại, Z là khí hiếm                         D. Y là nguyên tố khí hiếm, Z là phi kim

    Câu 6: Số phân lớp electron của lớp electron N là:

    A. 1                 B. 2                             C. 3                 D. 4

    Câu 7: Các loại hạt nào là thành phần của hầu hết hạt nhân các nguyên tử nguyên tố là:

    A. proton, nơtron, electron                                   B. nơtron, electron
    C. Nơtron, electron                                               D. proton và nơtron

    Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 19. Số khối nguyên tử X bằng

    A. 13               B. 19               C. 6                 D. 7

    Câu 9: Tìm câu phát biểu sai:

    1. A.    Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
    2. B.     Tổng số proton và nơtron trong một hạt nhân được gọi là số khối
    3. C.    Khối lượng của một hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng một hạt nơtron
    4. D.    Các nguyên tử có cùng số khối thì thuộc cùng một nguyên tố hóa học

    Câu 10: Một nguyên tử X có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s2. Vậy nguyên tử X có bao nhiêu electron?

    A. 12               B. 13               C. 11               D. 10

    Câu 11: Hạt nhân  nguyên tử nào sau đây có số hạt nơtron là 16?

                A.              B.              C.              D.

    Câu 12: Nguyên tử F (Z = 9) số electron có phân mức năng lượng cao nhất là :

    A. 2                 B. 4                             C. 5                 D. 9

     

    II. TỰ LUẬN (7Đ)    

    Câu 1 : Xác định số proton, nơtron, số eletron, số khối của các nguyên tử:                                           (2đ)

       

    Câu 2 : Nguyên tử X, Y lần lượt có cấu hình lớp ngoài cùng là: ….. 2p6 và …..3d2

    a)      Viết cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử các nguyên tố trên.                                           (1đ)

    b)      Các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?                                            (0,5đ)

    c)      Xác định số electron trên mỗi lớp.                                                                                        (0,5đ)

    Câu 3 : Cho nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử bằng 40. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.

    1. Xác định số hiệu nguyên tử của X.Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X.                                      (2đ)
           2.Viết cấu hình nguyên tố X. Nó là loại nguyên tố gì? (s,p,d,f)

    ĐÁP ÁN:
    Đề 1
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    A X X X
    B X
    C X X X
    D X X X X X
    Đề 2
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    A X X X X
    B X X X
    C X X X
    D X X
    Đề 3
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    A X X X X
    B X X X
    C X X
    D X X X
    Đề 4
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    A X X X
    B X X
    C X X X
    D X X X X
    Phần tự luận
    Đề 1, 2, 3, 4
    Câu 1: 4 nguyên tố, mỗi nguyên tố 0,5đ 
    Đề 1,3 Điểm
    Câu 2: 
    a) X: 1s22s22p6
        Y: 1s22s22p63s23p63d24s2
    b) X là khí hiếm (vì có 8eLNC)
        Y là kim loại (vì có 2 e LNC)
    c) X: 2/6
        Y: 2/8/10/2
    Câu 3:
    a) P+N+E = 40
    P=E → 2P + N = 40
    P+E = N + 12 → 2P –N = 12
    P= E = Z = 13, N = 14
    Kí hiệu :  
    b) Cấu hình X: 1s22s22p63s23p1  . Loại nguyên tố p
     
    Đề 2, 4
    Câu 2: 
    a) X: 1s22s22p3
        Y: 1s22s22p63s23p63d64s2
    b) X là phi kim (vì có 5eLNC)
        Y là kim loại (vì có 2 e LNC)
    c) X: 2/5
        Y: 2/8/14/2
    Câu 3:
    a) P+N+E = 36
    P=E → 2P + N = 36
    P+E = 2N → 2P = 2N → P = N
    P= E = Z = 12, N = 12
    Kí hiệu :  
    b) Cấu hình X: 1s22s22p63s2  . Loại nguyên tố s (0,5đ)
     
     
     
     



    Nhắn tin cho tác giả
    Thy Vân @ 10:58 02/10/2012
    Số lượt xem: 3513
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    THỜI KHÓA BIỂU - NĂM HỌC 2013 - 2014

    THÔNG TIN DÀNH CHO HS

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    Cập nhật sớm nhất và liên tục 24 giờ trong ngày