BẢN TIN THƯ VIỆN

Đọc một quyển sách, đi muôn dặm đường

Văn hóaVăn hóa đọc trong thời đại số

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

SÁCH ĐIỆN TỬ - SGV

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    NGƯỜI GIEO MẦM XANH - HỨA KIM TUYỀN x HOÀNG DŨNG

    Ảnh ngẫu nhiên

    451be4aa6beecbb092ff.jpg Ca92e5656921c97f9030.jpg IMG_2405.JPG 059ee99449d0e98eb0c1.jpg C1c2f0f751b3f1eda8a2.jpg Z1270083706023_6348c8ea7fc4b4a797cc11cc3f391e27.jpg IMG_E5814.JPG

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SGK

    Phim Giới thiệu về du lịch Bình Thuận

    Đề thi cuối kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trình Hoài Nam
    Ngày gửi: 08h:25' 10-01-2024
    Dung lượng: 220.3 KB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 3
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KỲ THI CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024
    Bài thi: TOÁN 11
    Thời gian làm bài: 90 phút.

    Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………
    Số báo danh: …………………………………………………………

    Mã đề thi 102

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm)
    Câu 1. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N , P, Q lần
    lượt là trung điểm SA, SB, SC , SD . Khẳng định nào sau đây sai?
    A. PQ // AB .
    B. MN // BD .
    C. MQ // BC .
    D. MP // AC .
    Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?
    A. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua 3 điểm không thẳng
    hàng.
    B. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua 2 điểm.
    C. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa 2 đường thẳng cắt nhau.
    D. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua 1 điểm và chứa 1 đường thẳng không đi qua điểm
    đó.
    Câu 3. Cho dãy số  un  thỏa mãn lim  un  2   0 . Khi đó
    n 

    A. lim un  2 .
    n 

    B. lim un  3 .
    n 

    C. lim un  3 .
    n 

    D. lim un  2 .
    n 

    Câu 4. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty
    như sau:

    Số nhân viên đi từ nhà đến nơi làm việc dưới 25 phút là
    A. 25 .
    B. 20 .
    C. 14 .
    D. 6 .
    Câu 5. Hàm số nào sau đây không liên tục trên  ?
    A. y  x 3  3x  1 .
    B. y  cos x .
    C. y  x 4  2 x 2 .
    D. y  x .
    Câu 6. Cho 4 điểm A, B, C , D không đồng phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba trong số bốn điểm đó?
    A. 1.
    B. 4 .
    C. 6 .
    D. 2 .
    Câu 7. Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Khẳng định nào sau đây sai?
    A. ABC ' D ' là hình bình hành.
    B. BDD ' B ' là hình bình hành.
    C. ABB ' D ' là hình bình hành.
    D. ABCD là hình bình hành.
    Câu 8. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
    A. 3;3;3;3;3 .
    B. 1; 3;9;  27;81 .
    C. 1; 2; 4; 8; 12 .
    D. 1; 3; 9; 27; 81 .
    1
    Câu 9. Cho f  x   3  . Khi đó
    x
    A. lim f  x   3 .
    B. lim f  x   0 .
    C. lim f  x    .
    D. lim f  x   4 .
    x 

    x 

    x 

    x 

    Câu 10. Cho lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D ' . Khẳng định nào sau đây đúng?
    A.  ABCD  //  CDD ' C '  .
    B.  ACC ' A ' //  BDD ' B ' .
    C.  ADD ' A ' //  ABC ' D '  .

    D.  ABCD  //  A ' B ' C ' D ' .

    Câu 11. Cho biết sđ  Ox, Oy   600 , sđ  Oy , Oz   200 . Số đo của cung lượng giác  Ox, Oz  bằng
    A. 80  k180, k   .
    B. 40  k180, k  .
    Câu 12. Cho dãy số  un  thỏa mãn lim  un    . Khi đó
    n 

    C. 40  k 360, k  .

    D. 80  k 360, k  .

    A. lim un  1 .

    B. lim un   .

    n 

    n 

    C. lim un   .
    n 

    D. lim un  0 .
    n 

    Câu 13. Phương trình sin x  1 có nghiệm là


    A. x  k , k   .
    B. x   k 2 , k   .
    C. x  k 2 , k   .
    D. x   k , k   .
    2
    2
    Câu 14. Đại lượng nào sau đây của mẫu số liệu ghép nhóm dùng để chia mẫu số liệu thành 2 phần, mỗi phần chứa
    50% giá trị?
    A. Số trung bình.
    B. Độ dài nhóm.
    C. Số trung vị.
    D. Mốt.
    Câu 15. Cho dãy số  un  : un  6  4n . Khi đó  un  là một cấp số cộng có công sai là
    A. 10 .
    B. 8 .
    C. 6 .
    D. 4 .
    Câu 16. Cho hình chóp S . ABC . Tổng số cạnh bên và cạnh đáy là
    A. 3 .
    B. 6 .
    C. 10 .
    D. 8 .
    Câu 17. Cho hình chóp S . ABCD . Cặp đường thẳng nào sau đây không phải là hai đường thẳng chéo nhau?
    A. AC và BD .
    B. AD và SC .
    C. SC và BD .
    D. SD và BC .
    3 x  2 khi x  1
    Câu 18. Cho hàm số y   2
    . Khẳng định nào sau đây sai?
     x  4 khi x  1
    A. y 1  5 .

    B. Hàm số liên tục tại x  1 .

    C. lim y  5 .

    D. lim y  4 .

    x 1

    x 1

    Câu 19. Giả sử điểm M  x0 ; y0  là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo  trên đường tròn lượng giác. Khẳng
    định nào sai?
    x
    A. cot   0 ,  y0  0  . B. cos   x0 .
    C. sin   y0 .
    D. tan   y0 .
    y0
    Câu 20. Cho lim f  x   2 . Tính lim 3  f  x   .
    x 1
    x 1
    A. 5 .
    B. 2 .
    Câu 21. Cho hàm số f  x   cos x . Khi đó

    C. 6 .

    D. 3 .

      1
     
    A. f    .
    B. f  0   1 .
    C. f  0   0 .
    D. f    1 .
    2 2
    2
    Câu 22. Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
    A. 3; 1; 2;5;7 .
    B. 10;9;5; 1;0 .
    C. 7;5;2; 1; 3 .
    D. 0; 1;5;8;10 .
    Câu 23. Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Mặt phẳng  CBB ' C ' song song với mặt phẳng nào sau đây?

    A.  BDD ' B ' .
    B.  ABCD  .
    C.  ADD ' A ' .
    D.  CDD ' C '  .
    Câu 24. Xét các đường thẳng không song song với phương chiếu. Khẳng định nào sau đây sai?
    A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.
    B. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
    C. Phép chiếu song song biến đường tròn thành đường tròn.
    D. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng
    nhau.
    Câu 25. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng BC song song với mặt phẳng nào
    sau đây?
    A.  SAD  .
    B.  SBD  .
    C.  SCD  .
    D.  ABCD  .
    Câu 26. Cho lim un  2, lim vn  3 . Tính lim  un  vn  .
    n 

    n 

    n 

    A. 5 .
    B. 1 .
    C. 5 .
    D. 1 .
    Câu 27. Cho hình lăng trụ ABC . A ' B ' C ' . Gọi G, G ' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC , A ' B ' C ' . Có bao
    nhiêu hình lăng trụ tam giác có các đỉnh là 6 trong 8 điểm A, B, C , G , A ', B ', C ', G ' ?
    A. 4 .
    B. 2 .
    C. C86 .
    D. 3 .

    Câu 28. Cho dãy số 1;4;7;10;..... là một cấp số cộng. Số hạng thứ 5 là
    A. 13 .
    B. 14 .
    C. 12 .
    D. 11.
    Câu 29. Cho hình lăng trụ ABC . A ' B ' C ' . Hình chiếu của điểm C trên mặt phẳng  A ' B ' C '  theo phương AA ' là
    A. B .
    B. C ' .
    C. B ' .
    Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của các cạnh
    SA, SB, SC và SD. Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song
    với AB ?
    A. A ' B '.
    B. C ' D '.
    C. CD.
    D. B ' D '.

    D. A ' .

    Câu 31. Khẳng định nào sau đây sai?
    1
    1
     0.
    C. lim 5  5 .
    D. lim 2  0 .
    n 
    n  n
    n
    n  n
    Câu 32. Một hình hộp có bao nhiêu đường chéo?
    A. 8 .
    B. 12 .
    C. 6 .
    D. 4 .
    Câu 33. Cho hai mặt phẳng phân biệt  P  ,  Q  cắt nhau theo giao tuyến  và đường thẳng a   P  , a //  Q  .

    A. lim n 2  0 .

    B. lim

    Khi đó
    A.  và a cắt nhau.
    B.  và a chéo nhau.
    C.  // a .
    D.   a .
    Câu 34. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB 
    và  SCD  . Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. d qua S và song song với BC .
    B. d qua S và song song với DC .
    C. d qua S và song song với AC .
    D. d qua S và song song với AD .
    Câu 35. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm SA, SC. Hãy
    giải thích vì sao MN //  ABCD  ?
    A. Vì MN // AC , AC   ABCD  , MN   ABCD  .

    B. Vì MN // BD, BD   ABCD  , MN   ABCD  .

    C. Vì MN // BD, MN   ABCD  , BD   ABCD  .

    D. Vì MN // AC , MN   ABCD  , AC   ABCD  .

    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

    x2  9
    .
    x 3 3x 2  10 x  3

    Câu 1. Tính giới hạn lim

    Câu 2. Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm AD.
    a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  SBM  và  SCD  .
    b) Trên đoạn SC lấy điểm I sao cho IC  2 IS . Chứng minh rằng SA //  IBM  .
    Câu 3. Chứng minh rằng, với mọi giá trị thực của tham số m, phương trình x 3  6 x 2   9  m 2  x  2m 2  3  0 có
    đúng ba nghiệm phân biệt.
    ---------- Hết ----------
     
    Gửi ý kiến

    KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHAN THIẾT!

    Rất nhiều những cuốn sách đã thay đổi cuộc đời người khác và sẽ có một cuốn sách thay đổi cuộc đời bạn, hãy tìm ra nó >